Bé học tiếng Anh (Fun With English) - Chương trình tự học tiếng Anh bằng hình ảnh vui tươi, sinh động  01/ Letter A 02/ Letter B 03/ Letter C 04/ Letter D 05/ Letter E  01/ Letter F - 45 02/ Letter G - 32 03/ Letter H - 26 04/ Letter I - 28 05/ Letter J -  01/ Letter K - 41 02/ Letter L - 22 03/ Letter M - 22 04/ Letter N - 18 05/ Letter O - 18 06/ Letter P -  01/ Letter Q - 165 02/ Letter R - 60 03/ Letter S - 52 04/ Letter T - 52 05/ Letter U - 51 06/ Trò chơi Công chúa và Hoàng tử - 76  01/ Trò chơi Công chúa và Hoàng tử - 114 02/ Letter V - 136 03/ Letter W - 57 04/ Trò chơi ôn bài chữ A - 67 05/ Letter X - 48 06/ Letter Y - 46 07/ Trò chơi ôn bài chữ B - 56 08/ Letter Z - 50 09/ Trò chơi làm Cô giáo - 71  01/ Đố vui với Xuân Mai (số 1) - 190 02/ Bài học số 1 với Lauren - 105 03/ Số 1 với Sophie & Shea - 147 04/ Đố số 1, 3, 5 - 98 05/ Tập đọc tiếng Anh với Jennifer (số 1, số 2) - 76 06/ Học đếm qua bài “Bé 3 tuổi” - 75 07/ Bài học số 2 với Lauren - 69 08/ Đố vui với Xuân Mai (số 2) - 88 09/ Bài học số 2 với Sophie & Shea - 79 10/ 1, 2 Buckle My Shoe – Bài tập đọc cho Mầm non - 73 11/ Học âm mới trong tiếng Anh qua bài: Con Kiến (1, 2) “The ants go… by 1, 2” - 61 12/ Tập hát theo bài: “This old man 1, 2” - 66 13/ Bài học số 3 với Lauren - 58 14/ Đố vui với Xuân Mai (số 3) - 71 15/ 1, 2, 3 Xếp hàng vào lớp - 61 16/ Số 3 với Sophie & Shea - 60 17/ Học các âm mới “The ants go… by 3 & 4” - 59 18/ Tập đọc tiếng Anh với Jennifer (số 3, số 4) - 62 19/ Học đếm qua bài “Lên 1, Lên 2” - 57 20/ Bài học số 4 với Lauren - 57 21/ Đố vui với Xuân Mai (số 4) - 80 22/ Đố số 4 - 55 23/ Số 4 với Sophie & Shea - 80 24/ Học đếm qua bài “Em lên 4” - 60 25/ Học đếm, học vần qua bài “ This old man 3, 4” - 63 26/ Bài học số 4 với Kevin - 65 27/ Bài học số 5 với Lauren - 72 28/ Đố vui với Xuân Mai (số 5) - 84 29/ Học đếm qua bài “Bé lên 5” -  01/ Em học Song ngữ với Kevin trong vai Thầy giáo (con Gấu) - 182 02/ Tập đọc tiếng Anh với Jenifer (con Gấu, con Trâu, con Khỉ, con Bò rừng, con Mèo) - 80 03/ Em học Song ngữ với Kevin trong vai Thầy giáo (con Mèo, con Heo) - 65 04/ Tập đọc tiếng Anh với Jenifer (con Mèo, con Vượn, con Cá, con Cọp, con Ngựa vằn) - 70 05/ Bài học số 6 với Lauren - 82 06/ Đố vui với Xuân Mai số 6 - 66 07/ Đố số 5, 6 - 61 08/ Tập đọc tiếng Anh với Jenifer (con Khỉ, con Voi, con Chuột, con Heo, con Ruồi) - 63 09/ Em học Song ngữ với Kevin trong vai Thầy giáo (con Voi) - 56 10/ Tập đọc tiếng Anh với Jenifer (con Voi, con Nai, con Cá, con Hươu cao cổ, con Chó, con Cừu, con Mèo, con Chuột) - 57 11/ Bài học 7 với Lauren - 54 12/ Đố vui với Xuân Mai số 7 - 54 13/ Em học Song ngữ với Kevin trong vai Thầy giáo (con Chó) - 42 14/ Tập đọc tiếng Anh với Jenifer (con Chó, con Lừa, con Heo, con Khỉ, con Tê Giác) - 44 15/ Bài học 8 với Lauren - 51 16/ Đố vui với Xuân Mai số 8 - 53 17/ Số 8 với Shea và Sophie - 56 18/ Em học Song ngữ với Kevin trong vai Thầy giáo (con Cá Sấu) - 44 19/ Tập đọc tiếng Anh với Jenifer (con Dê, con Ngỗng, con Lừa, con Bươm Bướm) - 57 20/ Bài học 9 với Lauren - 51 21/ Đố vui với Xuân Mai số 9 - 63 22/ Số 9 với Shea và Sophie - 42 23/ Ôn bài học số 8, 9 - 50 24/ Tập đọc tiếng Anh với Jenifer (con Sư Tử, con Cọp) - 42 25/ Bài học 10 với Lauren - 44 26/ Ôn bài học số 10 - 53 27/ Đố vui với Xuân Mai số 10 - 59 28/ Số 10 với Shea và Sophie - 46  01/ Học toán (cộng 1) với Xuân Mai - 612 02/ Plus 1 – Học cộng 1 song ngữ với Chuột và Gấu xanh (Shea) - 325 03/ Tập đọc tiếng Việt và tiếng Anh bài Apple (Jenifer) - 313 04/ Học tiếng Anh qua bài hát (Shea) - 252 05/ Ăn Táo tốt cho bạn (Kevin, Jenifer, John) - 211 06/ Cộng 2 với Kevin - 218 07/ Plus 2 – Học cộng 2 song ngữ với Gấu bông và Em bé - 229 08/ Tập đọc tiếng Việt và tiếng Anh bài Dưa Gang (Jenifer) - 157 09/ Học tiếng Anh qua bài Canteloupe (Shea) - 160 10/ Đố vui về trái cây với Xuân Mai (Táo, Chuối, Đào) - 228 11/ Ăn Chuối nhiều đi rất tốt cho sức khoẻ - 148 12/ Trò chơi làm toán nhanh với Xuân Mai - 179 13/ Cộng 3 với Mèo vàng (Shea) - 166 14/ Tập dịch ra tiếng Anh với Xuân Mai (Đu Đủ, Lê, Mận, Dâu) - 200 15/ Ăn Dâu tốt cho sức khoẻ (Strawberries) - 148 16/ Cộng 4 với Xuân Mai và Jenifer - 201 17/ Đố vui với Xuân Mai (Anh Đào, Mận khô, Chà Là, Nho) - 173 18/ Vui với 3 bạn Kevin, Jenifer, John - 147 19/ Plus 4 với Thỏ bạch và Alice (Shea) - 159 20/ Đố vui với Xuân Mai (Xoài, Dừa, Bơ) - 165 21/ Cộng 5 với Xuân Mai - 211 22/ Đố vui với Xuân Mai (Quả Thơm, Bưởi, Chanh, Quít, Cam) - 200 23/ Cùng ăn Cam (Kevin, Jenifer, Mimi) - 154 24/ Plus 5 với Chó vàng và Chó nâu - 186 25/ Ăn trái cây rất tốt (Kevin, Jenifer, John) -
|